Bỏ qua điều hướng
Từ điển

破碎

Bính âmpòsuìHán-Việtphá toáiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

vỡ vụn; vỡ tan thành mảnh nhỏ; tan vỡ; vỡ nát, rời rạc (nghĩa bóng: trái tim, non sông)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vỡ vụn; vỡ tan thành mảnh nhỏ

    破成碎块;使碎裂

    花瓶掉在地上摔得破碎了。

    huāpíng diào zài dì shàng shuāi de pòsuì le.

    Chiếc bình hoa rơi xuống đất vỡ tan tành.

  1. tan vỡ; vỡ nát, rời rạc (nghĩa bóng: trái tim, non sông)

    残破不完整的

    面对破碎的山河,诗人满怀悲愤。

    miànduì pòsuì de shānhé, shīrén mǎnhuái bēifèn.

    Trước non sông tan vỡ, nhà thơ chất chứa nỗi bi phẫn.

Cụm thường gặp

支离破碎 (tan tác rời rạc) / 破碎的心 (trái tim tan vỡ) / 玻璃破碎 (kính vỡ vụn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破碎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.