破产
Bính âmpòchǎnHán-Việtphá sảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phá sản; vỡ nợ; (kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bể
Nghĩa theo từ loại
动
phá sản; vỡ nợ
丧失全部财产,无力偿还债务
那家公司因经营不善而破产。
nà jiā gōngsī yīn jīngyíng bùshàn ér pòchǎn.
Công ty đó phá sản vì kinh doanh kém.
(kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bể
比喻计划、希望等彻底失败
他们的阴谋彻底破产了。
tāmen de yīnmóu chèdǐ pòchǎnle.
Âm mưu của chúng đã hoàn toàn thất bại.
Cụm thường gặp
宣告破产 (tuyên bố phá sản) / 濒临破产 (bên bờ phá sản) / 计划破产 (kế hoạch đổ bể)
破
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 破产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.