Bỏ qua điều hướng
Từ điển

破产

Bính âmpòchǎnHán-Việtphá sảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phá sản; vỡ nợ; (kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bể

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phá sản; vỡ nợ

    丧失全部财产,无力偿还债务

    那家公司因经营不善而破产。

    nà jiā gōngsī yīn jīngyíng bùshàn ér pòchǎn.

    Công ty đó phá sản vì kinh doanh kém.

  2. (kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bể

    比喻计划、希望等彻底失败

    他们的阴谋彻底破产了。

    tāmen de yīnmóu chèdǐ pòchǎnle.

    Âm mưu của chúng đã hoàn toàn thất bại.

Cụm thường gặp

宣告破产 (tuyên bố phá sản) / 濒临破产 (bên bờ phá sản) / 计划破产 (kế hoạch đổ bể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.