Bỏ qua điều hướng
Từ điển

破解

Bính âmpòjiěHán-Việtphá giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giải mã; phá giải, làm sáng tỏ (câu đố, mật mã, khó khăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分析解开(谜语、密码、难题等)

    科学家终于破解了这个基因之谜。

    kēxuéjiā zhōngyú pòjiě le zhège jīyīn zhī mí.

    Các nhà khoa học cuối cùng đã giải mã được bí ẩn gene này.

Cụm thường gặp

破解难题 (giải bài toán khó) / 破解密码 (giải mã mật khẩu) / 破解谜团 (làm sáng tỏ bí ẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.