Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缓解

Bính âmhuǎnjiěHán-Việthoãn giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giảm bớt, làm dịu, xoa dịu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使紧张的情况、程度减轻

    运动可以缓解工作压力。

    yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò yālì.

    Vận động có thể giảm bớt áp lực công việc.

Cụm thường gặp

缓解压力 (giảm áp lực) / 缓解矛盾 (xoa dịu mâu thuẫn) / 缓解疼痛 (giảm đau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缓解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.