缓解
Bính âmhuǎnjiěHán-Việthoãn giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giảm bớt, làm dịu, xoa dịu
Giải nghĩa & ví dụ
使紧张的情况、程度减轻
运动可以缓解工作压力。
yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò yālì.
Vận động có thể giảm bớt áp lực công việc.
Cụm thường gặp
缓解压力 (giảm áp lực) / 缓解矛盾 (xoa dịu mâu thuẫn) / 缓解疼痛 (giảm đau)
缓
解
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缓解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缓hoãn