Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缓慢

Bính âmhuǎnmànHán-Việthoãn mạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

chậm chạp, chậm rãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 速度慢,不快

    老人迈着缓慢的步子走来。

    lǎorén màizhe huǎnmàn de bùzi zǒulái.

    Ông lão bước những bước chậm rãi đi đến.

Cụm thường gặp

动作缓慢 (động tác chậm chạp) / 缓慢前进 (tiến lên chậm rãi) / 发展缓慢 (phát triển chậm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缓慢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.