缓慢
Bính âmhuǎnmànHán-Việthoãn mạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
chậm chạp, chậm rãi
Giải nghĩa & ví dụ
速度慢,不快
老人迈着缓慢的步子走来。
lǎorén màizhe huǎnmàn de bùzi zǒulái.
Ông lão bước những bước chậm rãi đi đến.
Cụm thường gặp
动作缓慢 (động tác chậm chạp) / 缓慢前进 (tiến lên chậm rãi) / 发展缓慢 (phát triển chậm)
缓
慢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缓慢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缓hoãn