Bỏ qua điều hướng
Từ điển

慢性

Bính âmmànxìngHán-Việtmạn tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mãn tính (phát tác chậm, kéo dài); diễn biến chậm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发作缓慢、持续时间长的

    这种慢性病需要长期调理。

    zhè zhǒng mànxìngbìng xūyào chángqī tiáolǐ.

    Loại bệnh mãn tính này cần điều dưỡng lâu dài.

Cụm thường gặp

慢性病 (bệnh mãn tính) / 慢性中毒 (ngộ độc mãn tính) / 慢性炎症 (viêm mãn tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 慢性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.