刻不容缓
Bính âmkèbùrónghuǎnHán-Việtkhắc bất dung hoãnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
cấp bách; khẩn thiết, không thể trì hoãn dù một khắc
Giải nghĩa & ví dụ
形容形势紧迫,一刻也不能拖延
灾区急需物资,救援工作刻不容缓。
zāiqū jíxū wùzī, jiùyuán gōngzuò kèbùrónghuǎn.
Vùng thảm họa cần vật tư gấp, công tác cứu hộ không thể chậm trễ.
Cụm thường gặp
救援刻不容缓 (cứu hộ không thể chậm trễ) / 刻不容缓的任务 (nhiệm vụ cấp bách) / 治理刻不容缓 (xử lý gấp)
刻
不
容
缓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刻不容缓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
刻khắc