时刻
Bính âmshíkèHán-Việtthời khắcTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5
thời khắc; lúc; luôn luôn; mọi lúc
Nghĩa theo từ loại
名
thời khắc; lúc
某一特定的时间点
这是决定胜负的关键时刻。
zhè shì juédìng shèngfù de guānjiàn shíkè.
Đây là thời khắc then chốt quyết định thắng bại.
副
luôn luôn; mọi lúc
每时每刻;时时
我们要时刻注意安全。
wǒmen yào shíkè zhùyì ānquán.
Chúng ta phải luôn luôn chú ý đến an toàn.
Cụm thường gặp
关键时刻 (thời khắc then chốt) / 每时每刻 (mọi lúc mọi nơi) / 时刻准备 (luôn sẵn sàng)
时
刻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời