Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时刻

Bính âmshíkèHán-Việtthời khắcTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5

thời khắc; lúc; luôn luôn; mọi lúc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thời khắc; lúc

    某一特定的时间点

    这是决定胜负的关键时刻。

    zhè shì juédìng shèngfù de guānjiàn shíkè.

    Đây là thời khắc then chốt quyết định thắng bại.

  1. luôn luôn; mọi lúc

    每时每刻;时时

    我们要时刻注意安全。

    wǒmen yào shíkè zhùyì ānquán.

    Chúng ta phải luôn luôn chú ý đến an toàn.

Cụm thường gặp

关键时刻 (thời khắc then chốt) / 每时每刻 (mọi lúc mọi nơi) / 时刻准备 (luôn sẵn sàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.