Bỏ qua điều hướng
Từ điển

苛刻

Bính âmkēkèHán-Việthà khắcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khắc nghiệt, hà khắc, ngặt nghèo (điều kiện, yêu cầu quá đáng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (条件、要求等)过于严厉、刻薄

    这家公司的用人条件十分苛刻。

    zhè jiā gōngsī de yòngrén tiáojiàn shífēn kēkè.

    Điều kiện tuyển người của công ty này vô cùng khắc nghiệt.

Cụm thường gặp

条件苛刻 (điều kiện hà khắc) / 苛刻的要求 (yêu cầu ngặt nghèo) / 过于苛刻 (quá khắt khe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 苛刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.