此刻
Bính âmcǐkèHán-Việtthử khắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lúc này, giờ phút này
Giải nghĩa & ví dụ
现在这个时候
此刻我的心情十分激动。
cǐkè wǒ de xīnqíng shífēn jīdòng.
Lúc này tâm trạng tôi vô cùng xúc động.
Cụm thường gặp
就在此刻 (ngay lúc này) / 此刻的心情 (tâm trạng lúc này) / 直到此刻 (cho đến lúc này)
此
刻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 此刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.