Bỏ qua điều hướng
Từ điển

此刻

Bính âmcǐkèHán-Việtthử khắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lúc này, giờ phút này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在这个时候

    此刻我的心情十分激动。

    cǐkè wǒ de xīnqíng shífēn jīdòng.

    Lúc này tâm trạng tôi vô cùng xúc động.

Cụm thường gặp

就在此刻 (ngay lúc này) / 此刻的心情 (tâm trạng lúc này) / 直到此刻 (cho đến lúc này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 此刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.