Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雕刻

Bính âmdiāokèHán-Việtđiêu khắcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

điêu khắc; chạm trổ (tạo hình trên vật liệu cứng); tác phẩm điêu khắc; đồ chạm trổ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điêu khắc; chạm trổ (tạo hình trên vật liệu cứng)

    在硬质材料上刻出形象或花纹

    工匠在木板上雕刻花纹。

    Gōngjiàng zài mùbǎn shàng diāokè huāwén.

    Người thợ khắc hoa văn lên tấm ván gỗ.

  1. tác phẩm điêu khắc; đồ chạm trổ

    用雕刻手法制成的作品

    博物馆里陈列着精美的雕刻。

    Bówùguǎn lǐ chénliè zhe jīngměi de diāokè.

    Trong bảo tàng trưng bày những tác phẩm điêu khắc tinh xảo.

Cụm thường gặp

雕刻艺术 (nghệ thuật điêu khắc) / 精美雕刻 (chạm trổ tinh xảo) / 雕刻花纹 (khắc hoa văn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雕刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.