Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雕塑

Bính âmdiāosùHán-Việtđiêu tốTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

điêu khắc; đắp, nặn tạo hình khối; tác phẩm điêu khắc; tượng (nghệ thuật tạo hình lập thể)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điêu khắc; đắp, nặn tạo hình khối

    用雕刻、塑造等手法创作立体形象

    艺术家用泥巴雕塑出一匹奔马。

    Yìshùjiā yòng níba diāosù chū yìpǐ bēnmǎ.

    Nghệ sĩ dùng đất sét nặn ra một con ngựa đang phi.

  1. tác phẩm điêu khắc; tượng (nghệ thuật tạo hình lập thể)

    雕刻或塑造成的造型艺术作品

    广场中央矗立着一座雕塑。

    Guǎngchǎng zhōngyāng chùlì zhe yízuò diāosù.

    Chính giữa quảng trường sừng sững một bức điêu khắc.

Cụm thường gặp

雕塑作品 (tác phẩm điêu khắc) / 大型雕塑 (tượng đài lớn) / 城市雕塑 (điêu khắc đô thị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雕塑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.