Bỏ qua điều hướng
Từ điển

塑造

Bính âmsùzàoHán-Việttố tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

khắc họa; xây dựng; tạo hình (nhân vật, hình tượng, nhân cách)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用语言文字或艺术手段创造形象;培养造就

    这部小说塑造了一位英雄形象。

    zhè bù xiǎoshuō sùzào le yī wèi yīngxióng xíngxiàng.

    Cuốn tiểu thuyết này khắc họa hình tượng một người anh hùng.

Cụm thường gặp

塑造形象 (khắc họa hình tượng) / 塑造人物 (xây dựng nhân vật) / 塑造性格 (hình thành tính cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 塑造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.