Bỏ qua điều hướng
Từ điển

塑料

Bính âmsùliàoHán-Việttố liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhựa; chất dẻo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用化学方法制成的轻便材料

    这个杯子是塑料做的。

    zhège bēizi shì sùliào zuò de.

    Cái cốc này làm bằng nhựa.

Cụm thường gặp

塑料袋 (túi nhựa) / 塑料瓶 (chai nhựa) / 一块塑料 (một miếng nhựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 塑料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.