燃料
Bính âmránliàoHán-Việtnhiên liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhiên liệu, chất đốt
Giải nghĩa & ví dụ
能产生热能或动力的可燃物质
这种汽车不需要传统燃料。
zhè zhǒng qìchē bù xūyào chuántǒng ránliào.
Loại xe này không cần nhiên liệu truyền thống.
Cụm thường gặp
化石燃料 (nhiên liệu hóa thạch) / 燃料电池 (pin nhiên liệu) / 补充燃料 (bổ sung nhiên liệu)
燃
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 燃料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.