Bỏ qua điều hướng
Từ điển

材料

Bính âmcáiliàoHán-Việttài liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tài liệu; tư liệu; vật liệu; nguyên liệu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tài liệu; tư liệu

    用来学习、研究或写作的内容

    老师给我们发了学习材料。

    lǎoshī gěi wǒmen fā le xuéxí cáiliào.

    Thầy giáo phát tài liệu học tập cho chúng tôi.

  2. vật liệu; nguyên liệu

    制造东西所用的物质

    这种材料很结实。

    zhè zhǒng cáiliào hěn jiēshi.

    Loại vật liệu này rất chắc chắn.

Cụm thường gặp

学习材料 (tài liệu học tập) / 写作材料 (tư liệu viết) / 新材料 (vật liệu mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 材料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.