Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身材

Bính âmshēncáiHán-Việtthân tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vóc dáng, thân hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人身体的高矮和胖瘦

    她身材很好,喜欢运动。

    tā shēncái hěn hǎo, xǐhuan yùndòng.

    Cô ấy có vóc dáng đẹp, thích vận động.

Cụm thường gặp

身材苗条 (vóc dáng thon thả) / 保持身材 (giữ dáng) / 身材高大 (vóc người cao lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.