Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原材料

Bính âmyuáncáiliàoHán-Việtnguyên tài liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nguyên vật liệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原料和材料的合称

    工厂最近原材料价格上涨了。

    gōngchǎng zuìjìn yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng le.

    Gần đây giá nguyên vật liệu của nhà máy tăng lên.

Cụm thường gặp

进口原材料 (nhập nguyên vật liệu) / 原材料成本 (chi phí nguyên vật liệu) / 采购原材料 (thu mua nguyên vật liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原材料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.