Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原则

Bính âmyuánzéHán-Việtnguyên tắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nguyên tắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话或行事所依据的准则

    做人要有自己的原则。

    zuòrén yào yǒu zìjǐ de yuánzé.

    Làm người phải có nguyên tắc của riêng mình.

Cụm thường gặp

基本原则 (nguyên tắc cơ bản) / 坚持原则 (giữ vững nguyên tắc) / 工作原则 (nguyên tắc làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原则. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.