Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高原

Bính âmgāoyuánHán-Việtcao nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cao nguyên (vùng đất cao rộng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 海拔较高、地面平坦或起伏较小的大片土地

    青藏高原被称为世界屋脊。

    qīngzàng gāoyuán bèi chēngwéi shìjiè wūjǐ.

    Cao nguyên Thanh Tạng được gọi là nóc nhà thế giới.

Cụm thường gặp

青藏高原 (cao nguyên Thanh Tạng) / 高原气候 (khí hậu cao nguyên) / 高原反应 (sốc độ cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高原. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.