原有
Bính âmyuányǒuHán-Việtnguyên hữuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
vốn có, sẵn có
Giải nghĩa & ví dụ
原来就有的
新方案保留了原有的优点。
xīn fāng'àn bǎoliú le yuányǒu de yōudiǎn.
Phương án mới giữ lại những ưu điểm vốn có.
Cụm thường gặp
原有计划 (kế hoạch vốn có) / 原有基础 (nền tảng vốn có) / 原有规模 (quy mô vốn có)
原
有
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 原有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
原nguyên