法则
Bính âmfǎzéHán-Việtpháp tắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quy tắc; quy luật; nguyên tắc
Giải nghĩa & ví dụ
规律;规则;必须遵守的准则
优胜劣汰是自然界的基本法则。
yōushèng-liètài shì zìránjiè de jīběn fǎzé.
Ưu thắng liệt bại là quy luật cơ bản của giới tự nhiên.
Cụm thường gặp
自然法则 (quy luật tự nhiên) / 游戏法则 (luật chơi) / 遵循法则 (tuân theo quy tắc)
法
则
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法则. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
法pháp