Bỏ qua điều hướng
Từ điển

全身

Bính âmquánshēnHán-Việttoàn thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

toàn thân; toàn bộ cơ thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整个身体

    跑完步以后他全身都是汗。

    pǎo wán bù yǐhòu tā quánshēn dōu shì hàn.

    Sau khi chạy xong người anh ấy đầy mồ hôi.

Cụm thường gặp

全身上下 (toàn thân trên dưới) / 全身湿透 (ướt cả người) / 全身检查 (kiểm tra toàn thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 全身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.