Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身份证

Bính âmshēnfènzhèngHán-Việtthân phần chứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

chứng minh thư; thẻ căn cước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 证明个人身份的证件

    坐飞机要带身份证。

    zuò fēijī yào dài shēnfènzhèng.

    Đi máy bay phải mang theo chứng minh thư.

Cụm thường gặp

办身份证 (làm CMND) / 身份证号码 (số CMND) / 带上身份证 (mang theo CMND)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身份证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.