份额
Bính âmfèn’éHán-Việtphần ngạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phần; thị phần; tỷ lệ chiếm giữ trong chỉnh thể
Giải nghĩa & ví dụ
在整体中所占的分量或比例
这家公司在市场上占有很大份额。
zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng zhànyǒu hěn dà fèn'é.
Công ty này chiếm thị phần rất lớn trên thị trường.
Cụm thường gặp
市场份额 (thị phần) / 增加份额 (tăng thị phần) / 各自的份额 (phần của mỗi người)
份
额
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 份额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
份phần