Bỏ qua điều hướng
Từ điển

余额

Bính âmyú’éHán-Việtdư ngạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

số dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 账目上或名额中剩下的数目

    我查了一下银行卡的余额。

    wǒ chá le yíxià yínhángkǎ de yú'é.

    Tôi kiểm tra số dư thẻ ngân hàng một chút.

Cụm thường gặp

账户余额 (số dư tài khoản) / 存款余额 (số dư tiền gửi) / 余额不足 (số dư không đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 余额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.