余额
Bính âmyú’éHán-Việtdư ngạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
số dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)
Giải nghĩa & ví dụ
账目上或名额中剩下的数目
我查了一下银行卡的余额。
wǒ chá le yíxià yínhángkǎ de yú'é.
Tôi kiểm tra số dư thẻ ngân hàng một chút.
Cụm thường gặp
账户余额 (số dư tài khoản) / 存款余额 (số dư tiền gửi) / 余额不足 (số dư không đủ)
余
额
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 余额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.