Bỏ qua điều hướng
Từ điển

金额

Bính âmjīn’éHán-Việtkim ngạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

số tiền, khoản tiền, số tiền cụ thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱数、款项的数目

    这张发票上的金额是五百元。

    zhè zhāng fāpiào shàng de jīn'é shì wǔbǎi yuán.

    Số tiền trên hóa đơn này là năm trăm tệ.

Cụm thường gặp

交易金额 (số tiền giao dịch) / 全部金额 (toàn bộ số tiền) / 金额巨大 (số tiền lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 金额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.