Bỏ qua điều hướng
Từ điển

额外

Bính âméwàiHán-Việtngạch ngoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thêm; phụ trội; ngoài định mức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超出规定或数额之外的

    完成本职工作之外,他还承担了大量额外的任务。

    wánchéng běnzhí gōngzuò zhīwài, tā hái chéngdān le dàliàng éwài de rènwù.

    Ngoài công việc chính, anh ấy còn gánh vác rất nhiều nhiệm vụ phát sinh thêm.

Cụm thường gặp

额外收入 (thu nhập thêm) / 额外负担 (gánh nặng phụ trội) / 额外开支 (chi phí phát sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 额外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.