名额
Bính âmmíng’éHán-Việtdanh ngạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chỉ tiêu, số suất (số người quy định)
Giải nghĩa & ví dụ
规定的人数限额
今年的招聘名额只有五个。
jīnnián de zhāopìn míng'é zhǐyǒu wǔ gè.
Chỉ tiêu tuyển dụng năm nay chỉ có năm suất.
Cụm thường gặp
招生名额 (chỉ tiêu tuyển sinh) / 名额有限 (số lượng có hạn) / 增加名额 (tăng chỉ tiêu)
名
额
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh