业余
Bính âmyèyúHán-Việtnghiệp dưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
nghiệp dư; ngoài giờ làm việc
Giải nghĩa & ví dụ
工作时间以外的;非专业的
他在业余时间学习画画。
tā zài yèyú shíjiān xuéxí huàhuà.
Anh ấy học vẽ vào thời gian rảnh rỗi.
Cụm thường gặp
业余时间 (thời gian rảnh) / 业余爱好 (sở thích nghiệp dư) / 业余选手 (vận động viên nghiệp dư)
业
余
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 业余. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
业nghiệp