Bỏ qua điều hướng
Từ điển

多余

Bính âmduōyúHán-Việtđa dưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

thừa, dư thừa; không cần thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超过需要的;没有必要的

    这段话完全是多余的。

    zhè duàn huà wánquán shì duōyú de.

    Đoạn nói này hoàn toàn là thừa.

Cụm thường gặp

多余的话 (lời thừa) / 多余的担心 (lo lắng thừa) / 显得多余 (tỏ ra thừa thãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 多余. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.