多余
Bính âmduōyúHán-Việtđa dưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
thừa, dư thừa; không cần thiết
Giải nghĩa & ví dụ
超过需要的;没有必要的
这段话完全是多余的。
zhè duàn huà wánquán shì duōyú de.
Đoạn nói này hoàn toàn là thừa.
Cụm thường gặp
多余的话 (lời thừa) / 多余的担心 (lo lắng thừa) / 显得多余 (tỏ ra thừa thãi)
多
余
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 多余. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.