Bỏ qua điều hướng
Từ điển

剩余

Bính âmshèngyúHán-Việtthặng dưTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

còn dư; còn thừa lại; còn thừa; còn dư (định ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. còn dư; còn thừa lại

    从某个数量中减去一部分后余下

    付完账后只剩余几块钱。

    fù wán zhàng hòu zhǐ shèngyú jǐ kuài qián.

    Sau khi thanh toán chỉ còn thừa lại vài đồng.

  1. còn thừa; còn dư (định ngữ)

    余下的;多余的

    剩余的食物被放进了冰箱。

    shèngyú de shíwù bèi fàngjìnle bīngxiāng.

    Thức ăn còn thừa được cho vào tủ lạnh.

Cụm thường gặp

剩余物资 (vật tư còn dư) / 剩余时间 (thời gian còn lại) / 剩余价值 (giá trị thặng dư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剩余. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.