剩余
Bính âmshèngyúHán-Việtthặng dưTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
còn dư; còn thừa lại; còn thừa; còn dư (định ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
còn dư; còn thừa lại
从某个数量中减去一部分后余下
付完账后只剩余几块钱。
fù wán zhàng hòu zhǐ shèngyú jǐ kuài qián.
Sau khi thanh toán chỉ còn thừa lại vài đồng.
形
còn thừa; còn dư (định ngữ)
余下的;多余的
剩余的食物被放进了冰箱。
shèngyú de shíwù bèi fàngjìnle bīngxiāng.
Thức ăn còn thừa được cho vào tủ lạnh.
Cụm thường gặp
剩余物资 (vật tư còn dư) / 剩余时间 (thời gian còn lại) / 剩余价值 (giá trị thặng dư)
剩
余
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剩余. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.