Bỏ qua điều hướng
Từ điển

备份

Bính âmbèifènHán-Việtbị phầnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bản sao lưu, bản dự phòng; sao lưu (dữ liệu để dự phòng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bản sao lưu, bản dự phòng

    为防止丢失而另存的副本。

    重要文件一定要保存一个备份。

    zhòngyào wénjiàn yídìng yào bǎocún yí gè bèifèn.

    Tài liệu quan trọng nhất định phải lưu một bản sao lưu.

  1. sao lưu (dữ liệu để dự phòng)

    把数据等复制一份另存,以防丢失。

    请记得定期把手机数据备份到电脑上。

    qǐng jìde dìngqī bǎ shǒujī shùjù bèifèn dào diànnǎo shàng.

    Nhớ định kỳ sao lưu dữ liệu điện thoại vào máy tính.

Cụm thường gặp

数据备份 (sao lưu dữ liệu) / 备份文件 (tệp sao lưu) / 定期备份 (sao lưu định kỳ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 备份. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.