Bỏ qua điều hướng
Từ điển

月份

Bính âmyuèfènHán-Việtnguyệt phầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tháng, thời điểm tháng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指一年中的某个月

    雨水最多的月份是七月。

    yǔshuǐ zuì duō de yuèfèn shì qīyuè.

    Tháng mưa nhiều nhất là tháng bảy.

Cụm thường gặp

这个月份 (tháng này) / 哪个月份 (tháng nào) / 不同月份 (các tháng khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 月份. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.