Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腊月

Bính âmlàyuèHán-Việtlạp nguyệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tháng chạp; tháng mười hai âm lịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历十二月

    一进腊月,年味就渐渐浓了。

    yī jìn làyuè, nián wèi jiù jiànjiàn nóng le.

    Vừa bước sang tháng chạp, không khí Tết dần đậm đà hơn.

Cụm thường gặp

腊月初八 (mùng tám tháng chạp) / 寒冬腊月 (giữa đông tháng chạp) / 腊月年底 (cuối tháng chạp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腊月. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.