Bỏ qua điều hướng
Từ điển

设备

Bính âmshèbèiHán-Việtthiết bịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thiết bị, trang thiết bị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行生产或活动所需的成套器具

    这家工厂的设备很先进。

    zhè jiā gōngchǎng de shèbèi hěn xiānjìn.

    Thiết bị của nhà máy này rất tiên tiến.

Cụm thường gặp

电子设备 (thiết bị điện tử) / 现代设备 (thiết bị hiện đại) / 安装设备 (lắp đặt thiết bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 设备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.