Bỏ qua điều hướng
Từ điển

具备

Bính âmjùbèiHán-Việtcụ bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

có, có đủ (điều kiện, năng lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有,齐备(多指抽象事物)

    他完全具备担任这个职位的能力。

    tā wánquán jùbèi dānrèn zhège zhíwèi de nénglì.

    Anh ấy hoàn toàn có đủ năng lực đảm nhận vị trí này.

Cụm thường gặp

具备条件 (có đủ điều kiện) / 具备能力 (có đủ năng lực) / 具备资格 (có đủ tư cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 具备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.