Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玩具

Bính âmwánjùHán-Việtngoạn cụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đồ chơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专供儿童玩耍的东西

    孩子最喜欢的玩具是这只小熊。

    háizi zuì xǐhuān de wánjù shì zhè zhī xiǎo xióng.

    Món đồ chơi mà đứa trẻ thích nhất là chú gấu nhỏ này.

Cụm thường gặp

儿童玩具 (đồ chơi trẻ em) / 一件玩具 (một món đồ chơi) / 买玩具 (mua đồ chơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 玩具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.