Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玩意儿

Bính âmwányìrHán-Việtngoạn ý nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồ chơi; thứ đồ; món đồ (khẩu ngữ, đôi khi hàm ý coi thường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指东西、玩具或器物(口语,有时含轻视意)

    这是什么新玩意儿,我怎么没见过?

    zhè shì shénme xīn wányìr, wǒ zěnme méi jiànguò?

    Đây là món đồ mới gì vậy, sao tôi chưa từng thấy?

Cụm thường gặp

新玩意儿 (món đồ mới) / 小玩意儿 (đồ nhỏ) / 好玩意儿 (thứ hay ho)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 玩意儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.