玩意儿
Bính âmwányìrHán-Việtngoạn ý nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồ chơi; thứ đồ; món đồ (khẩu ngữ, đôi khi hàm ý coi thường)
Giải nghĩa & ví dụ
泛指东西、玩具或器物(口语,有时含轻视意)
这是什么新玩意儿,我怎么没见过?
zhè shì shénme xīn wányìr, wǒ zěnme méi jiànguò?
Đây là món đồ mới gì vậy, sao tôi chưa từng thấy?
Cụm thường gặp
新玩意儿 (món đồ mới) / 小玩意儿 (đồ nhỏ) / 好玩意儿 (thứ hay ho)
玩
意
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 玩意儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
玩ngoạn