游玩
Bính âmyóuwánHán-Việtdu ngoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đi chơi; tham quan
Giải nghĩa & ví dụ
到外面游览玩耍
周末我们去山上游玩。
zhōumò wǒmen qù shān shàng yóuwán.
Cuối tuần chúng tôi lên núi đi chơi.
Cụm thường gặp
出去游玩 (ra ngoài đi chơi) / 游玩景点 (tham quan thắng cảnh) / 一起游玩 (cùng nhau đi chơi)
游
玩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 游玩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.