Bỏ qua điều hướng
Từ điển

游览

Bính âmyóulǎnHán-Việtdu lãmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tham quan, du ngoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 游玩观赏(风景、名胜)

    我们花了一整天游览这座古城。

    wǒmen huā le yì zhěng tiān yóulǎn zhè zuò gǔchéng.

    Chúng tôi đã dành cả một ngày để tham quan tòa thành cổ này.

Cụm thường gặp

游览名胜 (tham quan thắng cảnh) / 游览长城 (tham quan Vạn Lý Trường Thành) / 游览风景 (ngắm cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 游览. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.