Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导游

Bính âmdǎoyóuHán-Việtđạo duTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn tham quan (dẫn đoàn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hướng dẫn viên du lịch

    带领游客游览并讲解的人

    我们的导游对这座城市很熟悉。

    wǒmen de dǎoyóu duì zhè zuò chéngshì hěn shúxī.

    Hướng dẫn viên của chúng tôi rất rành thành phố này.

  1. hướng dẫn tham quan (dẫn đoàn)

    带领游客游览并介绍

    今天由他来给我们导游。

    jīntiān yóu tā lái gěi wǒmen dǎoyóu.

    Hôm nay anh ấy sẽ hướng dẫn tham quan cho chúng tôi.

Cụm thường gặp

导游讲解 (hướng dẫn viên thuyết minh) / 当导游 (làm hướng dẫn viên) / 专业导游 (hướng dẫn viên chuyên nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.