游戏
Bính âmyóuxìHán-Việtdu hýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
trò chơi, game
Giải nghĩa & ví dụ
用来玩耍娱乐的活动
孩子们在玩游戏。
háizimen zài wán yóuxì.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
Cụm thường gặp
玩游戏 (chơi game) / 电脑游戏 (trò chơi máy tính) / 一个游戏 (một trò chơi)
游
戏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 游戏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.