Bỏ qua điều hướng
Từ điển

游戏

Bính âmyóuxìHán-Việtdu hýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

trò chơi, game

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来玩耍娱乐的活动

    孩子们在玩游戏。

    háizimen zài wán yóuxì.

    Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

Cụm thường gặp

玩游戏 (chơi game) / 电脑游戏 (trò chơi máy tính) / 一个游戏 (một trò chơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 游戏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.