Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辅导

Bính âmfǔdǎoHán-Việtphụ đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn (học tập)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 帮助学习、引导使提高

    老师课后辅导学生做作业。

    lǎoshī kèhòu fǔdǎo xuéshēng zuò zuòyè.

    Giáo viên phụ đạo học sinh làm bài tập sau giờ học.

Cụm thường gặp

课外辅导 (phụ đạo ngoại khóa) / 辅导功课 (kèm bài vở) / 辅导老师 (giáo viên phụ đạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辅导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.