辅导
Bính âmfǔdǎoHán-Việtphụ đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn (học tập)
Giải nghĩa & ví dụ
帮助学习、引导使提高
老师课后辅导学生做作业。
lǎoshī kèhòu fǔdǎo xuéshēng zuò zuòyè.
Giáo viên phụ đạo học sinh làm bài tập sau giờ học.
Cụm thường gặp
课外辅导 (phụ đạo ngoại khóa) / 辅导功课 (kèm bài vở) / 辅导老师 (giáo viên phụ đạo)
辅
导
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辅导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.