Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相辅相成

Bính âmxiāngfǔ-xiāngchéngHán-Việttương phụ tương thànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

bổ trợ cho nhau, cùng phối hợp và thúc đẩy nhau, thiếu một không xong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相补充、互相配合,缺一不可

    理论与实践相辅相成,缺一不可。

    lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔ-xiāngchéng, quē yī bùkě.

    Lý luận và thực tiễn bổ trợ cho nhau, không thể thiếu một.

Cụm thường gặp

二者相辅相成 (hai bên bổ trợ nhau) / 相辅相成的关系 (quan hệ tương hỗ) / 相辅相成缺一不可 (bổ trợ nhau không thể thiếu một)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相辅相成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.