相辅相成
Bính âmxiāngfǔ-xiāngchéngHán-Việttương phụ tương thànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bổ trợ cho nhau, cùng phối hợp và thúc đẩy nhau, thiếu một không xong
Giải nghĩa & ví dụ
互相补充、互相配合,缺一不可
理论与实践相辅相成,缺一不可。
lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔ-xiāngchéng, quē yī bùkě.
Lý luận và thực tiễn bổ trợ cho nhau, không thể thiếu một.
Cụm thường gặp
二者相辅相成 (hai bên bổ trợ nhau) / 相辅相成的关系 (quan hệ tương hỗ) / 相辅相成缺一不可 (bổ trợ nhau không thể thiếu một)
相
辅
相
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相辅相成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương