Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辅助

Bính âmfǔzhùHán-Việtphụ trợTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

hỗ trợ, giúp đỡ, phụ giúp; phụ trợ, mang tính hỗ trợ (không phải chính)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hỗ trợ, giúp đỡ, phụ giúp

    从旁帮助

    他辅助经理处理日常事务。

    tā fǔzhù jīnglǐ chǔlǐ rìcháng shìwù.

    Anh ấy hỗ trợ giám đốc xử lý công việc hằng ngày.

  1. phụ trợ, mang tính hỗ trợ (không phải chính)

    起帮助作用的;非主要的

    这只是一种辅助手段。

    zhè zhǐshì yī zhǒng fǔzhù shǒuduàn.

    Đây chỉ là một biện pháp phụ trợ.

Cụm thường gặp

辅助工具 (công cụ hỗ trợ) / 辅助治疗 (điều trị hỗ trợ) / 相互辅助 (hỗ trợ lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辅助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.