Bỏ qua điều hướng
Từ điển

互助

Bính âmhùzhùHán-Việthỗ trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相帮助

    邻里之间应该团结互助。

    línlǐ zhī jiān yīnggāi tuánjié hùzhù.

    Giữa hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.

Cụm thường gặp

团结互助 (đoàn kết tương trợ) / 互助合作 (hợp tác tương trợ) / 互助小组 (nhóm tương trợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 互助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.