互助
Bính âmhùzhùHán-Việthỗ trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ
Giải nghĩa & ví dụ
互相帮助
邻里之间应该团结互助。
línlǐ zhī jiān yīnggāi tuánjié hùzhù.
Giữa hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
Cụm thường gặp
团结互助 (đoàn kết tương trợ) / 互助合作 (hợp tác tương trợ) / 互助小组 (nhóm tương trợ)
互
助
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 互助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
互hỗ