Bỏ qua điều hướng
Từ điển

救助

Bính âmjiùzhùHán-Việtcứu trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cứu giúp, cứu trợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拯救和帮助(有困难的人)

    社会各界纷纷救助贫困儿童。

    shèhuì gèjiè fēnfēn jiùzhù pínkùn értóng.

    Các giới trong xã hội đua nhau cứu giúp trẻ em nghèo.

Cụm thường gặp

救助中心 (trung tâm cứu trợ) / 社会救助 (cứu trợ xã hội) / 救助灾民 (cứu giúp nạn dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.