Bỏ qua điều hướng
Từ điển

救援

Bính âmjiùyuánHán-Việtcứu việnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cứu viện, cứu hộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 援助、救助(遇难的人)

    救援队及时赶到了灾区。

    jiùyuán duì jíshí gǎndàole zāiqū.

    Đội cứu hộ kịp thời đến vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

紧急救援 (cứu hộ khẩn cấp) / 救援队 (đội cứu hộ) / 救援行动 (hành động cứu hộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救援. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.