救援
Bính âmjiùyuánHán-Việtcứu việnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cứu viện, cứu hộ
Giải nghĩa & ví dụ
援助、救助(遇难的人)
救援队及时赶到了灾区。
jiùyuán duì jíshí gǎndàole zāiqū.
Đội cứu hộ kịp thời đến vùng thiên tai.
Cụm thường gặp
紧急救援 (cứu hộ khẩn cấp) / 救援队 (đội cứu hộ) / 救援行动 (hành động cứu hộ)
救
援
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 救援. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
救cứu