Bỏ qua điều hướng
Từ điển

救命

Bính âmjiùmìngHán-Việtcứu mệnhTừ loạiđộng từ, thán từHSK 3.0cấp 6

cứu mạng, cứu tính mạng; cứu với! (tiếng kêu cứu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cứu mạng, cứu tính mạng

    救助人的性命

    消防员冒着生命危险去救命。

    xiāofángyuán màozhe shēngmìng wēixiǎn qù jiùmìng.

    Lính cứu hỏa liều mình đi cứu người.

  1. cứu với! (tiếng kêu cứu)

    呼救时的喊声

    救命啊!有人落水了!

    jiùmìng a! yǒu rén luòshuǐ le!

    Cứu với! Có người rơi xuống nước!

Cụm thường gặp

救命恩人 (ân nhân cứu mạng) / 救命稻草 (cái phao cứu mạng) / 救命之恩 (ơn cứu mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.